
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG SAO MAI
BẢNG DỰ TRÙ LƯỢNG CALO, SỐ LƯỢNG/TRỌNG LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG BỮA ĂN TRƯA CHO HỌC SINH TIỂU HỌC
(Dao động 27.000 đ – 30.000 đ/suất)
(Lấy chuẩn trung bình là nhóm Hs nam 8-9 tuổi là 600 calo/bữa, Hs nữ thì thấp hơn chút; nhóm 6-7 tuổi thì giảm chút).
| Stt | Chất DD/Số calo | Chất Đạm | Chất béo | Chất đường/tinh bột | Chất xơ/rau xanh | Vitamin, vi chất, khoáng | Tổng cộng | Ghi chú |
| 01 | Số calo do các chất DD cung cấp | 15% = 90 calo | 25% = 150 calo |
60% = 360 calo
|
600 calo | |||
| 02 | Nhu cầu thực phẩm từng loại cho 1 bữa trưa | Chọn 1 loại. Nếu phối hợp thì tính tỷ lệ từng loại
– Thịt heo nạc + mỡ: 40 g – Thịt heo nạc vai: 65g – Thịt gà đùi/ức/lườn: 75g – Chả lụa heo: 50g – Thịt bò: 55g – Đậu hũ: 100g – Cá ngừ: 100g – Cá nục: 80g – Cá thu: 55g – Cá lóc: 100g – Cá rô phi: 100g -Cá basa: 130g -Tôm biển: 100g – Tôm đồng: 100g -Trứng vịt: 55g -Trứng cút: 60g
|
Mỡ hoặc dầu: 15g | 120g cơm | 100g rau xanh các loại (gồm món xào/luộc/hấp và canh). | Rất phong phú và có trong tất cả các thực phẩm đã xây dựng trong thực đơn bữa ăn và trong trái cây. | Tương đương chất xơ khoảng 15g(tiêu chuẩn 25g/ngày) |
Ghi chú:
- Trong tuần phải có ít nhất 2 bữa có món cá;
- Trong tuần phải có ít nhất 2 bữa có món đậu hũ/đậu cove… (đạm thực vật).
CỐ VẤN CHUYÊN MÔN
Bs CKII Nguyễn Văn Lên
