
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG SAO MAI
BẢNG DỰ TRÙ LƯỢNG CALO, SỐ LƯỢNG/TRỌNG LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG BỮA ĂN TRƯA CHO HỌC SINH TIỂU HỌC
(Dao động 27.000 đ – 30.000 đ/suất)
(Lấy chuẩn cao là nhóm Hs nam 10-11 tuổi, lớp 5, đảm bảo khoảng 700 calo/bữa, Hs nữ thì thấp hơn chút).
| Stt | Chất DD/Số calo | Chất Đạm | Chất béo | Chất đường/tinh bột | Chất xơ/rau xanh | Vitamin, vi chất, khoáng | Tổng cộng | Ghi chú |
| 01 | Số calo do các chất DD cung cấp | 15% = 105 calo | 25% = 175 calo |
60% = 420 calo
|
700 calo | |||
| 02 | Nhu cầu thực phẩm từng loại cho 1 bữa trưa | Chọn 1 loại. Nếu phối hợp thì tính tỷ lệ từng loại
– Thịt heo nạc + mỡ: 50 g – Thịt heo nạc vai: 75 g – Thịt gà đùi/ức/lườn: 85 g – Chả lụa heo: 55 g – Thịt bò: 60 g – Đậu hũ: 110 g – Cá ngừ: 110 g – Cá nục: 90 g – Cá thu: 60 g – Cá lóc: 110 g – Cá rô phi: 110 g -Cá basa: 140 g -Tôm biển: 115 g – Tôm đồng: 115 g -Trứng vịt: 65 g -Trứng cút: 70 g |
20g mỡ hoặc dầu… | 150g cơm | 110g rau xanh các loại (gồm món xào/luộc/hấp và canh). | Rất phong phú và có trong tất cả các thực phẩm đã xây dựng trong thực đơn bữa ăn và trong trái cây. | Tương đương chất xơ khoảng 18g(tiêu chuẩn 28g/ngày) |
Ghi chú:
- Trong tuần phải có ít nhất 2 bữa có món cá;
- Trong tuần phải có ít nhất 2 bữa có món đậu hũ/đậu cove… (đạm thực vật).
CỐ VẤN CHUYÊN MÔN
Bs CKII Nguyễn Văn Lên
