
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG SAO MAI
BẢNG DỰ TRÙ LƯỢNG CALO, SỐ LƯỢNG/TRỌNG LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG BỮA ĂN TRƯA CHO NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
(Dao động 27.000 – 30.000 đ/suất. Suất 35.000đ trở lên sẽ có 02 món mặn).
(Trung bình 2000 -2500 calo/ngày, trong đó bữa trưa chiếm 30-40% tổng lượng calo/ngày. Lấy trung bình đảm bảo 800 calo/bữa trưa, nữ thì thấp hơn chút).
| Stt | Chất DD/Số Calo | Chất đạm | Chất béo | Chất đường/tinh bột | Chất xơ/rau xanh | Vitamin, vi chất, khoáng | Tổng cộng | Ghi chú |
| 01 | Số Calo đo các chất DD cung cấp | 15% = 120 Calo | 25% = 200 calo | 60% = 480 calo | 800 calo | |||
| 02 | Nhu cầu thực phẩm từng loại calo 1 bữa trưa | Chọn 1 loại. Nếu phối hợp thì tính tỷ lệ từng loại
– Thịt heo nạc + mỡ: 60g |
25g mỡ hoặc dầu + có trong thịt, cá, đậu … | 200g cơm | 120g rau xanh các loại (gồm món xào/luộc/hấp và canh) | Rất phong phú và có trong tất cả các thực phẩm đã xây dựng trong thực đơn bữa ăn và trong trái cây | Tương đương chất xơ khoảng 20g (tiêu chuẩn 30g/ngày) |
Ghi chú:
- Trong tuần phải có ít nhất 2 bữa có món cá;
- Trong tuần phải có ít nhất 2 bữa có món đậu hũ/đậu cove… (đạm thực vật).
CỐ VẤN CHUYÊN MÔN
Bs CKII Nguyễn Văn Lên
